Bảng giá xe máy Honda tháng 3/2020 2021 tại các đại lý

Bảng giá xe máy Honda tháng 3/2017 tại các đại lý: Xem chi tiết giá bán các dòng xeVision 2020 - 2021, Lead 125, Air Blade FI, SH 150i, SH 125i, SH Mode, PCX, Wave RSX, Future Fi, Blade 110, MSX 125… tại các đại lý Honda Việt Nam trong tháng 3 năm 2020 - 2021. Bảng giá xe Honda tháng 3/2017 tại các đại lý Giá xe máy Honda 2020 - 2021 mới nhất : "Bao gồm giá bán các loại xe Honda mới ra cuối năm 2020 - 2021 Vision 2020 - 2021,...

Có thể bạn quan tâm:

Bảng giá xe máy Honda tháng 3/2017 tại các đại lý: Xem chi tiết giá bán các dòng xeVision 2020 – 2021, Lead 125, Air Blade FI, SH 150i, SH 125i, SH Mode, PCX, Wave RSX, Future Fi, Blade 110, MSX 125… tại các đại lý Honda Việt Nam trong tháng 3 năm 2020 – 2021.

Bảng giá xe Honda tháng 3/2017 tại các đại lý

Giá xe máy Honda 2020 – 2021 mới nhất : “Bao gồm giá bán các loại xe Honda mới ra cuối năm 2020 – 2021 Vision 2020 – 2021, Lead 125, Air Blade 2020 – 2021, SH 150i, SH 125i, SH Mode, PCX, Wave RSX, Future Fi, Blade 110, MSX 125… – Đây là bảng giá xe máy Honda mới nhất 2020 – 2021 và được Danhgiaxe.net cập nhật từ website Head Honda Việt Nam.” – Tại Việt Nam, hiện Honda đang có các nhà máy sản xuất và lắp ráp tại Vĩnh Phúc và Hà Nội, với hơn 10 dòng sản phẩm, bao gồm các loại xe số dung tích 100cc, 110cc, cùng các dòng xe ga, tập trung vào dòng động cơ mới nhất: động cơ eSP.

Loại xe Giá (VNĐ)
SH 150cc 80.990.000
SH 125cc 66.990.000
SH mode 125cc – Phiên bản Thời trang 50.490.000
SH mode 125cc – Phiên bản cá tính 50.490.000
SH mode 125cc – Phiên bản Tiêu chuẩn 49.990.000
MSX 125cc 59.990.000
PCX 125cc – Bản cao cấp 55.490.000
PCX 125cc – Bản tiêu chuẩn 51.990.000
Air Blade 125cc – Phiên bản sơn từ tính cao cấp (Vàng đen – Xám đen) 40.990.000
Air Blade 125cc – Phiên bản Cao cấp (Đen bạc – Xanh bạc – Trắng bạc – Đỏ bạc) 39.990.000
Air Blade 125cc – Phiên bản Thể thao (Trắng đen – Cam đen – Đỏ đen) 37.990.000
LEAD 125cc – Phiên bản Cao cấp (Xanh Vàng, Vàng nhạt, Trắng Vàng, Đen Vàng) 38.490.000
LEAD 125cc – Phiên bản Tiêu chuẩn (Đen, Trắng, Xám, Đỏ, Nâu) 37.490.000
VISION 110cc – Phiên bản cao cấp (Đen mờ) 29.990.000
VISION 110cc – Phiên bản thời trang 29.990.000
Future 125cc – Phanh đĩa, Vành đúc 30.990.000
Future 125cc – Phanh đĩa, Vành nan hoa 29.990.000
Future 125cc – Phiên bản chế hòa khí (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 25.500.000
Wave RSX 110cc – Phun xăng điện tử (Phanh đĩa, Vành đúc) 23.990.000
Wave RSX 110cc – Phun xăng điện tử (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 22.490.000
Wave RSX 110cc – Phun xăng điện tử (Phanh cơ, Vành nan hoa) 21.490.000
Wave RSX 110cc – Chế hòa khí (Phanh đĩa, Vành đúc) 21.990.000
Wave RSX 110cc – Chế hòa khí (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 20.490.000
Wave RSX 110cc – Chế hòa khí (Phanh cơ, Vành nan hoa) 19.490.000
BLADE 110cc – Phiên bản Thể thao (Phanh đĩa, vành đúc) 20.600.000
BLADE 110cc – Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh đĩa, vành nan hoa) 19.100.000
BLADE 110cc – Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh cơ, vành nan hoa) 18.100.000
Super Dream 110cc – Nâu huyền thoại 18.700.000
Super Dream 110cc – Đen lịch lãm 18.990.000
Super Dream 110cc – Vàng thanh lịch 18.990.000
Wave Alpha 100cc 16.990.000

 

Ngày 24/08 năm 2020 | | Tag: