Tuyển tập 100 cái tên hay đẹp và ý nghĩa cho bé sinh năm 2022

Tuyển tập 100 cái tên hay đẹp và ý nghĩa cho bé sinh năm 2021: Thân tam hợp với Tý, Thìn. Nếu tên của người tuổi Thân có các chữ trong tam hợp đó thì họ sẽ được sự trợ giúp rất lớn và có vận mệnh tốt đẹp. Mặt khác, Thân thuộc hành Kim, Thủy tương sinh Kim nên những chữ thuộc bộ Thủy cũng rất tốt cho vận mệnh của người tuổi Thân. Do đó, khi đặt tên cho con năm 2021, các mẹ...

Có thể bạn quan tâm:

Tuyển tập 100 cái tên hay đẹp và ý nghĩa cho bé sinh năm 2021: Thân tam hợp với Tý, Thìn. Nếu tên của người tuổi Thân có các chữ trong tam hợp đó thì họ sẽ được sự trợ giúp rất lớn và có vận mệnh tốt đẹp. Mặt khác, Thân thuộc hành Kim, Thủy tương sinh Kim nên những chữ thuộc bộ Thủy cũng rất tốt cho vận mệnh của người tuổi Thân. Do đó, khi đặt tên cho con năm 2021, các mẹ nhớ lưu ý những vấn đề dưới đây nhé!

Những tên nên và không nên đặt cho con sinh năm 2021:

Tuyển tập 100 cái tên hay đẹp và ý nghĩa cho bé sinh năm 2021

Tên nên đặt cho bé sinh năm 2021:

Rừng cây là nơi sinh sống của khỉ nên những chữ thuộc bộ Mộc rất thích hợp cho người tuổi Thân, ví dụ như: Bản, Tài, Đỗ, Đông, Tùng, Lâm, Liễu, Cách, Đào, Lương, Dương… Nhưng Thân thuộc hành Kim, Kim khắc Mộc nên bạn cần cẩn trọng khi dùng những tên trên.

Những chữ thuộc bộ Khẩu, Miên, Mịch gợi liên tưởng đến nghĩa “cái hang của khỉ” sẽ giúp người tuổi Thân có cuộc sống nhàn nhã, bình an. Đó là những tên như: Đài, Trung, Sử, Tư, Đồng, Hướng, Quân, Trình, Thiện, Hòa, Gia, Đường, An, Thủ, Tông, Quan, Thất, Dung, Nghi, Ninh, Hoành, Bảo, Hựu, Thực, Khoan…

Người tuổi Thân thích hợp với những tên thuộc bộ Nhân hoặc bộ Ngôn bởi khỉ rất thích bắt chước động tác của người và có quan hệ gần gũi với loài người. Những tên gọi thuộc các bộ đó gồm: Nhân, Giới, Kim, Đại, Nhiệm, Trọng, Tín, Hà, Bảo, Hưu, Nghi, Huấn, Từ, Ngữ, Thành, Mưu, Nghị, Cảnh… tham khảo thêm tại bài viết: Tính cách của các bé sinh năm 2021

Khỉ rất thích xưng vương nhưng để trở thành Hầu vương và có được uy phong thì chúng phải trả giá rất đắt. Do vậy, những chữ thuộc bộ vương như: Ngọc, Cửu, Linh, San, Trân, Cầu, Cầm, Lâm, Dao, Anh… khá phù hợp với người tuổi Thân. Tuy nhiên, bạn nên thận trọng khi sử dụng những tên đó.

Dùng những tên thuộc bộ Sam, Cân, Mịch, Y, Thị để biểu thị sự linh hoạt và vẻ đẹp đẽ của chúng như: Hình, Ngạn, Ảnh, Chương, Bân, Lệ, Đồng, Thường, Hi, Tịch, Thị, Sư, Phàm, Ước, Hệ, Tố, Kinh, Hồng, Duyên… sẽ giúp người tuổi Thân có được vẻ anh tuấn, phú quý song toàn.

Tên không nên đặt cho bé năm 2021:

Các chữ thuộc bộ Kim, Dậu, Đoài, Mãnh, Điểu, Nguyệt không phù hợp khi dùng để đặt tên cho người tuổi Thân, bởi những chữ đó đều chỉ phương Tây (thuộc hành Kim).

Theo ngũ hành, Thân thuộc hành Kim; nếu dùng những chữ thuộc các bộ trên để đặt tên cho người tuổi Thân sẽ khiến Kim tụ lại quá nhiều, dễ dẫn đến hình khắc và những điều không tốt. Theo đó, những chữ cần tránh gồm: Kim, Cẩm, Ngân, Xuyến, Nhuệ, Phong, Cương, Chung, Thoa, Trân, Trâm…

Khỉ thích phá hoại các loại ngũ cốc trên đồng ruộng. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Hòa, Mạch, Tắc, Mễ, Điền, Cốc như: Do, Giới, Thân, Nam, Đương, Phan, Khoa, Thu, Đạo, Chủng, Tùng, Tú, Bỉnh, Đường, Tinh, Lương, Lượng… không nên dùng để đặt tên cho người tuổi Thân.

Dần và Thân xung nhau, Thân và Hợi (Trư) thuộc lục hại. Do vậy, khi chọn tên cho người tuổi Thân, bạn cần tránh những chữ có liên quan tới các con giáp trên. Vì dụ như: Dần, Xứ, Hổ, Báo, Lư, Hiệu, Hợi, Tượng, Gia, Duyên, Hào, Mạo…

Những chữ thuộc bộ Khẩu cũng nên tránh ví dụ như: Huynh, Cát, Hòa… vì mang ý nghĩa bị kìm hãm. Các chữ như Quân, Tướng, Đao, Lực cũng nên tránh khi đặt tên cho người tuổi Thân.

Để đặt tên cho con tuổi Thân, bạn có thể tham khảo thêm các thông tin về Bản mệnh, Tam hợp hoặc nếu kỹ lưỡng có thể xem Tứ Trụ, (nếu bé đã ra đời mới đặt tên). Có nhiều thông tin hữu ích có thể giúp cho cha mẹ chọn tên hay cho bé. Xem thêm tại cách đặt tên cho con 2021

Tên hay cho bé tuổi Bính Thân sinh năm 2021

Đặt tên cho con mang tên An với ý nghĩa: Nói đến sự bình yên, an lành, an nhiên; mang đến cho bé sự che chở, bảo vệ, may mắn và xua tan những tai ương, hiểm họa.

Đặt tên Bảo cho con với ý nghĩa: Con là những gì quý giá nhất, giống như “báu vật” của bố mẹ vậy.

Đặt tên Anh cho con với ý nghĩa: Nói đến trí tuệ, sự tinh anh, nổi trội, linh hoạt,… Theo nghĩa Hán Việt, chữ “Anh” nói đến người tài giỏi, thông minh, uyên bác,… Ngoài ra, chữ này cũng mang ý nghĩa là “ánh sáng từ viên ngọc”.

Tên: Hà Ý nghĩa: Hà có nghĩa là dòng sông, bé trai tên Hà với mong muốn con trầm tĩnh, kiên định, bề ngoài an nhiên nhưng bên trong ẩn chứa sức mạnh kiên cường. Bé gái tên Hà sẽ vừa dịu dàng, vui tươi nhưng đủ mạnh mẽ, cứng cỏi lại uyển chuyển linh hoạt.

Tên: Dương với Ý nghĩa: Mang đến những điều lớn lao, rộng lớn, bao la – là đại diện cho mặt trời (vầng dương) hay biển (đại dương). Đặt tên Dương cho con trai với mong muốn bé lớn lên sẽ mạnh mẽ, phóng khoáng, biết nhìn xa trông rộng,… đặt tên cho con hợp phong thuỷ 2021

Tên: Khôi với Ý nghĩa: Nói đến sự quý giá, kì vĩ,… Khôi cũng có nghĩa là một viên đá đẹp và hiếm thấy.

Tên: Tùng với Ý nghĩa: Chỉ sự cứng cỏi, mạnh mẽ, kiên định và cao quý. Lựa chọn: Sơn Tùng, Thạch Tùng, Thanh Tùng, Khánh Tùng, Minh Tùng,… Đặt tên cho con trai sinh năm 2022 như thế nào để hợp tuổi bố mẹ?

Tên: Vũ với Ý nghĩa: Sức mạnh phi thường. Tên bé trai: Uy Vũ, Tuấn Vũ, Minh Vũ,…

Tên: Nguyên với Ý nghĩa: Sự đỗ đầu, thành đạt; sự kiên định, an nhàn,…

Tên: Khánh với Ý nghĩa: Nhắc đến sự vui vẻ, an hòa,… Tên bé trai: Quốc Khánh, Bảo Khánh, Trọng Khánh,…

Tên: Giang với Ý nghĩa: Hiền hòa nhưng mạnh mẽ, vui vẻ, linh hoạt,…

Tên: Sơn với Ý nghĩa: To lớn, hùng vĩ, mạnh mẽ Tên bé trai: Thanh Sơn, Trường Sơn, Ngọc Sơn, Thiên Sơn,…

Tên: Hải với Ý nghĩa: Rộng lớn, kiên định và có sức mạnh tiềm ẩn

Tên: Trung với Ý nghĩa: Sự ngay thẳng, thành thật, nhân cách tốt. Tên bé trai: Quốc Trung, Quang Trung, Thành Trung,…

Tên: Hiếu với Ý nghĩa: Mong con lớn lên trở thành người hiếu nghĩa, có tâm, biết yêu thương và quan tâm đến bố mẹ và người khác. Tên bé trai: Trọng Hiếu, Duy Hiếu, Chí Hiếu, Trung Hiếu,…

Tên: Thiện với Ý nghĩa: Mong con trở thành người tốt, lương thiện, biết làm việc thiện, cởi mở, hòa đồng,… Tên bé trai: Ngọc Thiện, Chí Thiện, Đức Thiện,…

Tên: Lâm với Ý nghĩa: Là người uyên bác, đa tài, bình dị, thanh cao, trọng tín trọng nghĩa; cuộc sống an nhàn, bình dị,…

Ngoài ra, mẹ có thể tham khảo ý nghĩa của một số tên hay dành cho bé tuổi Thân như:

 

Ngày 15/06 năm 2021 | | Tag: