Tổng hợp tên các tỉnh Việt Nam bằng tiếng Trung đầy đủ nhất năm 2022

Bạn đang có nhu cầu tìm hiểu về tên các tỉnh bằng tiếng Trung, vậy hãy để chúng mình giúp đỡ bạn nhé. Tenhay.net đã tổng hợp được đầy đủ 63 tên tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng Trung, bao gồm phiên âm pinyin, và chữ Hán tự để các bạn tham khảo. Tên các tỉnh Việt Nam bằng tiếng Trung Trướng khi tìm hiểu tên các tỉnh bằng tiếng Trung, bạn cần nắm rõ một số từ ngữ sau: Thành phố:...

Có thể bạn quan tâm:

Bạn đang có nhu cầu tìm hiểu về tên các tỉnh bằng tiếng Trung, vậy hãy để chúng mình giúp đỡ bạn nhé. Tenhay.net đã tổng hợp được đầy đủ 63 tên tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng Trung, bao gồm phiên âm pinyin, và chữ Hán tự để các bạn tham khảo.

Tên các tỉnh Việt Nam bằng tiếng Trung

Trướng khi tìm hiểu tên các tỉnh bằng tiếng Trung, bạn cần nắm rõ một số từ ngữ sau:

Tên các tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng Trung, tên các tỉnh thành bằng tiếng Trung Quốc - Baotrithuc.vn
Tên các tỉnh thành bằng tiếng Trung Quốc

Còn giờ đi tìm tên các tỉnh Việt Nam bắng tiếng Trung theo vần A – B – C thôi nhé:

1. An Giang – 安江 – ānjiāng

2. Bắc Giang – 北江 – Běijiāng

3. Bắc Ninh – 北宁 – Běiníng

4. Bà Rịa Vũng Tàu – 巴地头顿 – Ba dìtóu dùn

5. Bạc Liêu – 薄辽 – Báo liáo

6. Bắc Kạn – 北干 – Běi gàn

7. Bình Định – 平定 – Píngdìng xǐng

8. Bến Tre – 槟椥 – Bīn zhī

9. Bình Dương – 平阳 – Píngyáng

10. Bình Thuận – 平顺 – Píngshùn

11. Bình Phước- 平福 -Píngfú

12. Cao Bằng – 高平 – Gāopíng

13. Cà Mau – 金瓯 – Jīn’ōu

14. Cần Thơ – 芹苴 – Qín jū

15. Đồng Nai – 同奈 – Tóng nài

16. Đắk Lắk – 多乐 – Duō lè

17. Đắk Nông – 得农 – De nóng

18. Đồng Tháp – 同塔 – Tóng tǎ

19. Gia Lai – 嘉莱 – Jiā lái

20. Hà Nam – 河南 – Hénán

21. Hà Giang – 河江 – Héjiāng

22. Hà Tĩnh – 河静 – Hé jìng

23. Hà Tây – 河西 – Héxī

24. Hưng Yên – 兴安 – Xìng’ān

25. Hải Dương – 海阳 – Hǎi yáng

26. Hậu Giang – 后江 – Hòu jiāng

27. Hòa Bình – 和平 – Hépíng

28. Kiên Giang – 坚江 – Jiān jiāng

29. Kon Tum – 昆嵩 – Kūn sōng

31. Khánh Hòa – 庆和 – Qìng hé

32. Lạng Sơn – 谅山 – Liàng shān

33. Lai Châu – 莱州 – Láizhōu

33. Long An – 隆安 – Lóng’ān

34. Lào Cai – 老街 – Lǎo jiē

35. Lâm Đồng – 林同 – Lín tóngshěng

36. Ninh Bình – 宁平 – Níng píng

37. Nam Định – 南定 – Nán dìng xǐng

38. Ninh Thuận – 宁顺 – Níng shùn

39. Nghệ An – 乂安 – Yì ān

40. Phú Thọ – 富寿 – Fù shòu

41. Phú Yên – 富安 – Fù’ān

Có thể bạn quan tâm:

42. Quảng Ninh – 广宁 – Guǎng níng

43. Quảng Bình – 广平 – Guǎng píng

44. Quảng Nam – 广南 – Guǎng nán

45. Quảng Ngãi – 广义 – Guǎngyì

46. Quảng Trị – 广治 – Guǎng zhì

47. Sơn La – 山罗 – Shān luō

48. Sóc Trăng – 溯庄 – Sù zhuāng

49. Tuyên Quang – 宣光 – Xuānguāng

50. Tây Ninh – 西宁 – Xiníng

51. Tiền Giang – 前江 – Qián jiāng

52. Thái Bình – 太平 – Tàipíng

53. Thái Nguyên太原Tàiyuán

54. Thanh Hóa – 清化 – Qīng huà

55. Đà Nẵng – 岘港 – Xiàn gǎng

Có thể bạn quan tâm:

56. Hà Nội – 河内 – Hénèi

57. Hải Phòng – 海防 – Hǎifáng

58. Thành phố Hồ Chí Minh – 胡志明市 – Húzhìmíng shì

59. Thừa Thiên Huế – 顺化 – Shùn huà

60. Trà Vinh – 茶荣 – Chá róng

61. Vĩnh Long – 永龙 – Yǒng lóng

62. Vĩnh Phúc – 永福 – Yǒngfú

63. Yên Bái – 安沛 – ān pèi

Chắc hẳn qua những thông tin chia sẻ về tên các tỉnh Việt Nam bằng tiếng Trung trên đây, bạn đã biết được quê hương thân yêu của mình được viết bằng tiếng Trung như thế nào rồi đúng không? Nếu có gì thắc mắc, đừng quên để lại bình luận cho chúng mình giải đáp nhé. Cảm ơn bạn đã đọc bài.

Ngày 15/06 năm 2021 | Đặt tên con | Tag: