Bảng giá xe máy ô tô Honda tháng 5/2020 2021 mới nhất tại các đại lý

Bảng giá xe máy ô tô Honda tháng 5/2017 mới nhất tại các đại lý: Với bảng giá xe tháng 5/2017 nhìn chung các dòng xe máy và ô tô vẫn không có thay đổi đáng kể về giá , lượng tiêu thụ xe máy của honda vẫn giữ mức ổn định, đặc biệt thời gian vừa qua honda ra mắt xe tay côn Winner 150 được dự đoán sẽ ra mắt vào tháng 6/2017, cụ thể được congaiba.com gửi các bạn qua bài viết sau đây. Chi...

Có thể bạn quan tâm:

Bảng giá xe máy ô tô Honda tháng 5/2017 mới nhất tại các đại lý: Với bảng giá xe tháng 5/2017 nhìn chung các dòng xe máy và ô tô vẫn không có thay đổi đáng kể về giá , lượng tiêu thụ xe máy của honda vẫn giữ mức ổn định, đặc biệt thời gian vừa qua honda ra mắt xe tay côn Winner 150 được dự đoán sẽ ra mắt vào tháng 6/2017, cụ thể được congaiba.com gửi các bạn qua bài viết sau đây.

Bảng giá xe máy ô tô Honda năm 2020 – 2021 tại các đại lý mới nhất hôm nay (Tháng 5/2017)

Bảng giá xe máy ô tô Honda tháng 4/2017 tại các đại lý

Bảng giá xe Honda 2020 – 2021 mới nhất: Vision 2020 – 2021, Lead 125, Air Blade FI, SH 150i, SH 125i, SH Mode, PCX, Wave RSX, Future Fi, Blade 110, MSX 125 – Đây là bảng giá xe máy Honda mới nhất 2020 – 2021 và được đề xuất từ chính Head Honda ủy quyền. Vào thời điểm hiện tại, chính vì độ HOT của các dòng xe Honda 2020 – 2021 nên giá cả của những xe này ở nhiều HEAD Honda có sự tăng giá so với giá đề xuất chính thức. Vì thế, khi mua xe bạn có thể cân nhắc và tham khảo giá xe ở một số nơi sau đó so sánh và chọn những địa điểm có giá xe hợp lý nhất để có được mức giá hợp lý vừa túi tiền của bạn.

Sau đây là bảng giá xe Honda 2020 – 2021 hôm nay mới nhất:

Bảng giá xe máy Honda tháng 5/2017:

Bảng giá xe máy Honda tháng 1/2017

Bảng giá xe Ô tô Honda tháng 5/2017:

Bảng giá xe Ô tô Honda tháng 1/2017

Giá xe Air Blade 2020 – 2021

Giá xe Air blade niêm yết các phiên bản:

Giá xe Air blade 2020 – 2021 tham khảo tại các đại lý (Head Honda):

(Sự thay đổi lớn nhất thể hiện trên thiết kế mặt trước của Air Blade 2020 – 2021 mới. So với bản cũ, mặt nạ ở bản mới đã được thu nhỏ lại. Cụm đèn phía trước đặt thấp, hốc cạnh và có thêm dải LED chiếu sáng ban ngày. Với đèn LED chiếu sáng và định vị này, Air Blade mới khá nổi bật vào ban ngày và cho khả năng quan sát rõ vào ban đêm.)

Giá xe Vision 2020 – 2021

(Honda Vision 2020 – 2021 sử dụng động cơ 110, cho công suất tối đa 8,9 mã lực và mô men xoắn cực đại đạt 9,3 Nm, tăng lần lượt 0,6 mã lực và 0,6 Nm so với đời trước phân khối đầu tiên của Honda Vision. Với động cơ mới cho phép Honda Vision tiết kiệm xăng hơn với mức tiêu thụ xăng 1,6 lít/100km.Honda Vision 2020 – 2021 cũng được trang bị những công nghệ hiện đại nhất của Honda: phun xăng điện tử PGM-FI, hệ thống ngắt động cơ tự động Idling-Stop, động cơ tích hợp bộ đề ACG giúp cho việc đề máy diễn ra nhanh và vô cùng êm ái, cùng những cải tiến về buồng đốt và giảm thiểu ma sát để mang lại mức tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn.)

Giá xe Lead 125 2020 – 2021

(Theo Honda, Lead 125 có công suất mạnh hơn 32% và tiết kiệm hơn 30% so với bản trước đó. Cảm giác ngồi thoải mái là cảm nhận đầu tiên khi ngồi lên xe. Chiều cao yên nâng từ 740 mm lên 760 mm giúp người lái không bị gù lưng và có tư thế lái tối ưu hơn thế hệ trước. Bóp chặt phanh trái, đề nổ, chiếc xe khởi động nhẹ nhàng nhờ bộ đề ACG. Động cơ 125cc, công suất 11,3 mã lực ở vòng tua 8.500 vòng/phút và mô men xoắn 11,6 Nm ở vòng tua 5000 vòng/phút khiến Lead tăng tốc từ 0 – 40km/h khá nhanh.)

 Giá xe SH 2020 – 2021

+ giá xe SH 125i bản tiêu chuẩn: 66.990.000 VNĐ
+ giá xe SH 150i bản tiêu chuẩn: 80.990.000 VNĐ
+ giá xe SH Mode 125 2020 – 2021: 49.990.000 VNĐ
+ giá xe SH 300i 2020 – 2021: 318.000.000 VNĐ

(Honda SH 125/150i phiên bản mới 2020 – 2021 ngoài được tích hợp công nghệ chìa khóa thông minh còn được Honda trang bị thêm 2 màu mới thời trang và hiện đại bao gồm xanh lam – đen và xanh lục đen. So với phiên bản cũ, thế hệ hệ mới sẽ có giá cao hơn đôi chút và ở mức 66.990 triệu cho SH 125i và 80,990 triệu cho SH 150i.)

Giá xe PCX 2020 – 2021

+ PCX bản tiêu chuẩn: 51.990.000 VNĐ
+ PCX bản cao cấp: 54.490.000 VNĐ

Giá xe MSX 125

Giá xe MSX 125: 59.900.000 VNĐ

Giá xe Wave 2020 – 2021

+ Wave alpha: 16.990.000 VNĐ
+ Wave RSX: 23.990.000 VNĐ
+ Wave 110 S: 17.790.000 VNĐ
+ Wave 110 RS: 18.990.000 VNĐ
+ Wave 110 RSX: 20.490.000 VNĐ
+ Wave RSX FI AT: 29.590.000 VNĐ

Giá xe Super Dream 110 2020 – 2021:

giá bán Super Dream 2020 – 2021: 18.990.000 VNĐ

Giá xe Future 125 FI 2020 – 2021:

Giá bán Future 125 Fi 2020 – 2021: 29.990.000 VNĐ

Giá xe Blade 110 2020 – 2021:

Giá bán Blade 110 2020 – 2021: 18.100.000 VNĐ

Trên đây là toàn bộ giá xe máy Honda tháng 5/2017 đang được bán tại các Head Honda trên toàn quốc, giá niêm yết sẽ được chúng tôi cập nhật thường xuyên theo biến động của thị trường. Lưu ý: Giá niêm yết và giá chính thức ở các Head có thể có sự khác nhau nên các bạn hãy tham khảo một số Head hoặc cửa hàng ủy nhiệm của Honda để có thể mua được chiếc xe Honda vừa ý với giá tốt nhất!

Ngày 24/08 năm 2020 | | Tag: